1Danh từ
- sử học
- ngành lịch sử học
Ví dụ
Tā zài dàxué lǐ zhǔxiū lìshǐxué.
Cô ấy học chuyên ngành sử học ở trường đại học.
Lìshǐxué bāngzhù wǒmen gèng hǎo de liǎojiě guòqù.
Sử học giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá khứ.
Zhè shì yì běn jīngdiǎn de xiàndài lìshǐxué zhùzuò.
Đây là một tác phẩm lịch sử học hiện đại kinh điển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究人类社会历史进程及其规律的科学。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主修/学习 + 历史学
Học chuyên ngành hoặc nghiên cứu về sử học. VD: 他在北大主修历史学。 – Anh ấy học chuyên ngành sử học ở Đại học Bắc Kinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “历史学” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
