Chuyển đến nội dung
参赛參賽

cānsài

Hán Việt: THAM TÀI

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. tham gia thi đấu
  2. dự thi

Ví dụ

  1. 有三十名选手报名参赛。

    Yǒu sānshí míng xuǎnshǒu bàomíng cānsài.Có ba mươi tuyển thủ đăng ký tham gia thi đấu.

  2. 他是代表我们学校参赛的。

    Tā shì dàibiǎo wǒmen xuéxiào cānsài de.Anh ấy đại diện cho trường chúng tôi dự thi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 报名参赛 bàomíng cānsàiđăng ký dự thi
  • 参赛选手 cānsài xuǎnshǒuthí sinh/tuyển thủ dự thi
  • 参赛队伍 cānsài duìwǔđội thi đấu
  • 代表……参赛 dàibiǎo... cānsàiđại diện... tham gia thi đấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

参加比赛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

代表 + tập thể + 参赛

đại diện cho một đơn vị hay tập thể nào đó tham gia thi đấu. VD: 她代表国家参赛。– Cô ấy đại diện cho quốc gia thi đấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

参
赛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1