Chuyển đến nội dung
友人

yǒurén

Hán Việt: HỮU NHÂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. bạn bè
  2. người bạn

Ví dụ

  1. 他远赴异国拜访多年未见的老友人。

    Tā yuǎn fù yìguó bàifǎng duōnián wèi jiàn de lǎo yǒurén.Anh ấy đi xa sang xứ người để thăm người bạn cũ nhiều năm không gặp.

  2. 这些外国友人非常喜欢中国传统文化。

    Zhèxiē wàiguó yǒurén fēicháng xǐhuan Zhōngguó chuántǒng wénhuà.Những người bạn quốc tế này rất thích văn hóa truyền thống Trung Quốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 国际友人 guójì yǒurénbạn bè quốc tế
  • 外国友人 wàiguó yǒurénbạn bè nước ngoài
  • 亲朋友人 qīnpéng yǒurénngười thân và bạn bè
  • 送别友人 sòngbié yǒuréntiễn đưa người bạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

朋友。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

外国 / 国际 + 友人

Cụm từ trang trọng chỉ người bạn đến từ nước khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

友
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1