1Động từ
- phát sốt
- sốt
- tỏa nhiệt
- phát nhiệt
Ví dụ
Háizi zuówǎn kāishǐ fārè, jīntiān děi qù yīyuàn kànbìng.
Đứa trẻ tối qua bắt đầu sốt, hôm nay phải đi bệnh viện khám.
Diànnǎo yòng jiǔ le jīshēn jiù huì fārè.
Máy tính dùng lâu thì thân máy sẽ tỏa nhiệt.
Zài shènglì miànqián, wǒmen bù néng tóunǎo fārè, yào bǎochí qīngxǐng.
Trước thắng lợi, chúng ta không được sốt sắng mù quáng mà cần giữ được tỉnh táo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体温增高;温度升高或散发出热量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
头脑发热
Cụm cố định mang nghĩa bóng chỉ sự bốc đồng, nhất thời nông nổi, thiếu tỉnh táo. VD: 你别头脑发热,冷静想想。– Cậu đừng bốc đồng mù quáng, hãy bình tĩnh nghĩ xem.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
