Chuyển đến nội dung
受贿受賄

shòuhuì

Hán Việt: THỤ HỐI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nhận hối lộ

Ví dụ

  1. 他因贪污受贿被依法逮捕。

    Tā yīn tānwū shòuhuì bèi yīfǎ dàibǔ.Ông ta bị bắt giữ theo pháp luật vì tội tham ô nhận hối lộ.

  2. 这名官员涉嫌收受巨额贿赂。

    Zhè míng guānyuán shèxián shōushòu jù'é huìlù.Vị quan chức này bị nghi ngờ nhận hối lộ số tiền khổng lồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贪污受贿 tānwū shòuhuìtham ô nhận hối lộ
  • 索贿受贿 suǒhuì shòuhuìđòi và nhận hối lộ
  • 行贿受贿 xínghuì shòuhuìđưa và nhận hối lộ
  • 受贿罪 shòuhuìzuìtội nhận hối lộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接受贿赂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

因 + 受贿 + bị phạt/bắt

Biểu thị nguyên nhân dẫn đến việc bị trừng phạt pháp lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

受
贿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1