1Danh từ
- tài ăn nói
- tài hùng biện
Ví dụ
Tā de kǒucái hěn hǎo, shuōfú le zàichǎng de suǒyǒu rén.
Tài ăn nói của anh ấy rất tốt, đã thuyết phục được tất cả mọi người có mặt.
Zuò xiàoshòu gōngzuò bùjǐn xūyào nàixīn, hái yào yǒu chūsè de kǒucái.
Làm công việc bán hàng không chỉ cần sự kiên nhẫn mà còn phải có tài ăn nói xuất sắc.
Tā zài biànlùn sài shàng zhǎnxiàn le jīngrén de kǒucái.
Anh ấy đã thể hiện tài hùng biện kinh người trong cuộc thi tranh biện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说话的才能;善于言辞的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
口才 + 好 / 出色 / 了得
dùng để khen ngợi khả năng diễn đạt, tài ăn nói lưu loát, thuyết phục của ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
