1Danh từ
- người xưa
- cổ nhân
Ví dụ
Gǔrén liúxià le xǔduō zhìhuì.
Người xưa đã để lại rất nhiều trí tuệ.
Gǔrén shuō de hǎo:“Dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù.”
Cổ nhân nói rất đúng: "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" (Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường).
Wǒmen bù néng wánquán yòng xiàndài de biāozhǔn qù kēqiú gǔrén.
Chúng ta không thể dùng hoàn toàn tiêu chuẩn hiện đại để khắt khe với người xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过去时代的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正如 + 古人 + 所说/所言……
dùng khi trích dẫn lời dạy, câu nói của người xưa. VD: 正如古人所说,满招损,谦受益。– Đúng như cổ nhân từng nói, tự mãn rước thiệt, khiêm tốn nhận lợi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “古人” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
