Chuyển đến nội dung
故事

gùshi

Hán Việt: CỐ SỰ

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. câu chuyện
  2. chuyện

Ví dụ

  1. 睡前妈妈给我讲了一个故事。

    Shuì qián māma gěi wǒ jiǎng le yí ge gùshi.

    Trước khi ngủ mẹ đã kể cho tôi một câu chuyện.

  2. 这个电影背后的故事非常感人。

    Zhège diànyǐng bèihòu de gùshi fēicháng gǎnrén.

    Câu chuyện phía sau bộ phim này rất cảm động.

  3. 他很会讲幽默有趣的故事。

    Tā hěn huì jiǎng yōumò yǒuqù de gùshi.

    Anh ấy rất biết kể những câu chuyện hài hước thú vị.

  4. 这个故事很有意思。

    Zhè ge gùshi hěn yǒu yìsi.

    Câu chuyện này rất thú vị.

  5. 这本书有很多好听的故事。

    Zhè běn shū yǒu hěn duō hǎotīng de gùshi.

    Quyển sách này có rất nhiều câu chuyện hay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 讲故事 jiǎng gùshikể chuyện
  • 童话故事 tónghuà gùshitruyện cổ tích
  • 感人的故事 gǎnrén de gùshicâu chuyện cảm động
  • 真实的故事 zhēnshí de gùshicâu chuyện có thật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

真实的或虚构的有人物、情节的事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 讲故事

kể chuyện cho ai nghe. VD: 爷爷常给孩子们讲故事。– Ông thường kể chuyện cho lũ trẻ.

Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ động lượng (数词 + 动量词)

Câu chữ “把” kết hợp với bổ ngữ động lượng (như 一遍, 两次, 好几次...) dùng để nhấn mạnh số lần hoặc tần suất mà động tác tác động lên đối tượng (tân ngữ). Bổ ngữ động lượng luôn đứng ngay sau động từ chính.

大家提前把故事看了一遍,所以都看懂了。 – Mọi người đã đọc cốt truyện trước một lượt, nên đều xem hiểu.

他把这个动作练了好几次,终于做对了。 – Anh ấy luyện động tác này mấy lần, cuối cùng cũng làm đúng.

Bài học: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

故
事

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1