1Danh từ
- câu chuyện
- chuyện
Ví dụ
Shuì qián māma gěi wǒ jiǎng le yí ge gùshi.
Trước khi ngủ mẹ đã kể cho tôi một câu chuyện.
Zhège diànyǐng bèihòu de gùshi fēicháng gǎnrén.
Câu chuyện phía sau bộ phim này rất cảm động.
Tā hěn huì jiǎng yōumò yǒuqù de gùshi.
Anh ấy rất biết kể những câu chuyện hài hước thú vị.
Zhè ge gùshi hěn yǒu yìsi.
Câu chuyện này rất thú vị.
Zhè běn shū yǒu hěn duō hǎotīng de gùshi.
Quyển sách này có rất nhiều câu chuyện hay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
真实的或虚构的有人物、情节的事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 讲故事
kể chuyện cho ai nghe. VD: 爷爷常给孩子们讲故事。– Ông thường kể chuyện cho lũ trẻ.
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ động lượng (数词 + 动量词)
Câu chữ “把” kết hợp với bổ ngữ động lượng (như 一遍, 两次, 好几次...) dùng để nhấn mạnh số lần hoặc tần suất mà động tác tác động lên đối tượng (tân ngữ). Bổ ngữ động lượng luôn đứng ngay sau động từ chính.
大家提前把故事看了一遍,所以都看懂了。 – Mọi người đã đọc cốt truyện trước một lượt, nên đều xem hiểu.
他把这个动作练了好几次,终于做对了。 – Anh ấy luyện động tác này mấy lần, cuối cùng cũng làm đúng.
Bài học: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
