Chuyển đến nội dung
可疑

kěyí

Hán Việt: KHẢ NGHI

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. khả nghi
  2. đáng ngờ

Ví dụ

  1. 警方发现了可疑的人物。

    Jǐngfāng fāxiàn le kěyí de rénwù.Cảnh sát đã phát hiện ra nhân vật khả nghi.

  2. 他的行踪十分可疑,引起了大家的注意。

    Tā de xíngzōng shífēn kěyí, yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.Hành tung của anh ta rất đáng ngờ, khiến mọi người chú ý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 可疑人员 kěyí rényuánngười khả nghi
  • 可疑迹象 kěyí jìxiàngdấu hiệu khả nghi
  • 行为可疑 xíngwéi kěyíhành vi đáng ngờ
  • 神色可疑 shénsè kěyínét mặt khả nghi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

令人怀疑,不合常理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

可疑 + 的 + danh từ

Làm định ngữ miêu tả đối tượng có nhiều điểm đáng nghi, không bình thường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

可
疑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1