1Động từ
- cảm thấy
- cho rằng
- cảm thấy, thấy
- thấy, cảm thấy
Ví dụ
Tôi thấy quyển sách này rất hay.
Wǒ juéde zhège diànyǐng hěn yǒu yìsi.
Tôi thấy bộ phim này rất hay.
Wǒ juéde Hànyǔ hěn yǒu yìsi.
Tôi cảm thấy tiếng Trung rất thú vị.
Wǒ juéde zhège wánjù hěn yǒuyìsi.
Tôi thấy món đồ chơi này rất thú vị.
Wǒ juéde tā hěn hǎo.
Mình thấy anh ấy rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产生某种感觉;认为。
Ghi chú: Động từ biểu thị cảm nhận hoặc nhận định.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 觉得 + Phán đoán / Ý kiến
Dùng để đưa ra nhận xét, quan điểm chủ quan. VD: 你觉得呢?– Bạn thấy thế nào?
Chủ ngữ + 觉得 + Tính từ chỉ cảm giác
Biểu thị cảm giác thể chất hoặc tâm lý. VD: 我觉得有点儿热。– Tôi thấy hơi nóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
