Chuyển đến nội dung
台球

táiqiú

Hán Việt: ĐÀI CẦU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 场、局

1Danh từ

  1. bi-a
  2. bida

Ví dụ

  1. 周末我们常去俱乐部打台球。

    Zhōumò wǒmen cháng qù jùlèbù dǎ táiqiú.Cuối tuần chúng tôi thường đến câu lạc bộ chơi bi-a.

  2. 他的台球打得很棒,几乎每杆必进。

    Tā de táiqiú dǎ de hěn bàng, jīhū měi gān bì jìn.Anh ấy chơi bi-a rất cừ, hầu như cơ nào cũng vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打台球 dǎ táiqiúchơi bi-a
  • 台球桌 táiqiúzhuōbàn bi-a
  • 台球杆 táiqiúgāngậy bi-a, cơ bi-a
  • 台球比赛 táiqiú bǐsàicuộc thi đấu bi-a

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种球类运动,用球杆在特制的台子上击球。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + 台球

chơi bi-a. VD: 他喜欢打台球。– Anh ấy thích chơi bi-a.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

台
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1