1Danh từ
- Trái Đất
- quả đất
Ví dụ
Bǎohù dìqiú shì měi gè rén de zérèn.
Bảo vệ Trái Đất là trách nhiệm của mỗi người.
Dìqiú ràozhe tàiyáng zhuàn.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
Dìqiú shang de shuǐ zīyuán fēicháng bǎoguì.
Nguồn tài nguyên nước trên Trái Đất vô cùng quý giá.
Dìqiú shì wǒmen suǒyǒu shēngmìng làiyǐ shēngcún de jiāyuán.
Trái Đất là mái nhà chung mà muôn loài dựa vào để sinh tồn.
Bǎohù Dìqiú huánjìng shì wǒmen měi gè rén de gòngtóng zérèn.
Bảo vệ môi trường Trái Đất là trách nhiệm chung của mỗi người chúng ta.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
太阳系八大行星之一,人类居住的星球。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在地球上
trên Trái Đất, nơi cư ngụ của muôn loài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “地球” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
