1Danh từ
- tư pháp
Ví dụ
Sīfǎ bùmén zhèngzài duì cǐ àn jìnxíng diàochá.
Cơ quan tư pháp đang tiến hành điều tra vụ án này.
Tā tōngguò le guójiā tǒngyī fǎlǜ zhíyè zīgé kǎoshì, jìnrù le sīfǎ xìtǒng.
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi tư pháp quốc gia và vào làm việc trong hệ thống tư pháp.
Wéihù sīfǎ gōngzhèng shì fǎzhì jiànshè de héxīn.
Bảo vệ sự công bằng tư pháp là trọng tâm của xây dựng pháp trị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家司法机关依法行使审判权、检察权等法律活动的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
司法 + 机构/机关/程序/公正
Danh từ '司法' thường dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ khác liên quan đến luật pháp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “司法” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
