1Cụm động từ
- uống thuốc
Ví dụ
Nǐ shēngbìng le, hē shuǐ hòu chī yào ba.
Bạn bị ốm rồi, uống nước xong thì uống thuốc đi nhé.
Dàifu, zhè gè yào fànqián chī háishi fànhòu chī?
Bác sĩ ơi, thuốc này uống trước hay sau bữa ăn ạ?
Jìde ànshí chī yào, hǎohāo xiūxi.
Nhớ uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi thật tốt nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
服药,把药服下以治疗疾病。
Ghi chú: Tiếng Trung dùng động từ “吃” (ăn) đi với “药”, tiếng Việt dịch tự nhiên là “uống thuốc”.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按时 + 吃药
uống thuốc đúng giờ theo chỉ dẫn của bác sĩ. VD: 你要按时吃药。– Bạn phải uống thuốc đúng giờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
