1Động từ
- tiêm
- chích thuốc
- tiêm thuốc
- tiêm, chích thuốc
- tiêm, chích
Ví dụ
Yīshēng gěi tā dǎ le yì zhēn.
Bác sĩ đã tiêm cho cô ấy một mũi.
Háizi shēngbìng le, hàipà dǎzhēn.
Đứa bé bị ốm, sợ tiêm.
Nǐ zuìhǎo qù yīyuàn dǎzhēn, hǎo de kuài yìxiē.
Bạn tốt nhất nên đến bệnh viện tiêm, sẽ mau khỏi hơn.
Wǒ bù xǐhuan dǎ zhēn.
Tôi không thích tiêm thuốc.
Wǒ bú pà dǎ zhēn.
Tôi không sợ tiêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用注射器把药水注入人体内。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + tân ngữ + 打针
tiêm thuốc cho ai đó. VD: 护士给他打针。– Y tá tiêm cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
