1Liên từ
- thà rằng
- thà
Ví dụ
Tā nìngyuàn zìjǐ shòulèi, yě bù yuànyì gěi biérén tiān máfan.
Anh ấy thà bản thân chịu vất vả chứ không muốn làm phiền người khác.
Wǒ nìngyuàn zài jiā kànshū, yě bù xiǎng qù cānjiā jùhuì.
Tôi thà ở nhà đọc sách còn hơn là đi dự tiệc.
Tā nìngyuàn fàngqì gāoxīn, yě yào xuǎnzé zìjǐ xǐhuan de gōngzuò.
Anh ấy thà từ bỏ lương cao chứ quyết chọn công việc mình yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宁可;表明在权衡后做出的自主选择。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宁愿……也不 / 也要……
Biểu thị sau khi cân nhắc thì chấp nhận vế trước, từ bỏ hoặc kiên quyết vế sau (thà... chứ không/thà... cũng phải). VD: 我宁愿挨饿,也不向他低头。– Tôi thà chịu đói chứ không cúi đầu trước anh ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
