1Danh từ
- véc-tơ (vector)
Ví dụ
Sùdù hé lì zài wùlǐxué zhōng dōu shì xiàngliàng.
Vận tốc và lực trong vật lý học đều là véc-tơ.
Jīntiān shùxuékè wǒmen xuéxí le xiàngliàng de jiāfǎ.
Hôm nay trong tiết toán chúng tôi đã học phép cộng véc-tơ.
Zhè liǎng gè xiàngliàng de fāngxiàng wánquán xiāngfǎn.
Hướng của hai véc-tơ này hoàn toàn ngược nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
既有大小又有方向的量。也叫矢量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向量 + 的 + 方向/模长
chỉ phương hướng hoặc độ lớn của một véc-tơ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
