1Động từ
- nghe giảng
Ví dụ
Tóngxuémen dōu zài quán shén guàn zhù de tīngjiǎng.
Các bạn học sinh đều đang chăm chú lắng nghe bài giảng.
Shàngkè shí yào rènzhēn tīngjiǎng, bú yào kāixiǎochāi.
Trong giờ học phải tập trung nghe giảng, đừng lơ đãng.
Jiǎngzuò xīyǐn le shù bǎi míng shīshēng qiánlái tīngjiǎng.
Buổi tọa đàm đã thu hút hàng trăm giảng viên và sinh viên đến nghe giảng.
Kètáng shang tóngxuémen dōu zài quánshénguānzhù de rènzhēn tīngjiǎng.
Trong lớp học, các bạn học sinh đều đang chăm chú lắng nghe bài giảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
听别人讲课或讲解。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
认真 / 专心 + 听讲
chăm chú, tập trung lắng nghe bài giảng. VD: 上课一定要专心听讲。– Trong giờ học nhất định phải chú ý nghe giảng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
