Chuyển đến nội dung
听讲聽講

tīngjiǎng

Hán Việt: THÍNH GIẢNG

HSK6

1Động từ

  1. nghe giảng

Ví dụ

  1. 同学们都在全神贯注地听讲。

    Tóngxuémen dōu zài quán shén guàn zhù de tīngjiǎng.

    Các bạn học sinh đều đang chăm chú lắng nghe bài giảng.

  2. 上课时要认真听讲,不要开小差。

    Shàngkè shí yào rènzhēn tīngjiǎng, bú yào kāixiǎochāi.

    Trong giờ học phải tập trung nghe giảng, đừng lơ đãng.

  3. 讲座吸引了数百名师生前来听讲。

    Jiǎngzuò xīyǐn le shù bǎi míng shīshēng qiánlái tīngjiǎng.

    Buổi tọa đàm đã thu hút hàng trăm giảng viên và sinh viên đến nghe giảng.

  4. 课堂上同学们都在全神贯注地认真听讲。

    Kètáng shang tóngxuémen dōu zài quánshénguānzhù de rènzhēn tīngjiǎng.

    Trong lớp học, các bạn học sinh đều đang chăm chú lắng nghe bài giảng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 认真听讲 rènzhēn tīngjiǎngchăm chú nghe giảng
  • 专心听讲 zhuānxīn tīngjiǎngtập trung nghe giảng
  • 静坐听讲 jìngzuò tīngjiǎngngồi yên nghe giảng
  • 到场听讲 dàochǎng tīngjiǎngđến tận nơi nghe giảng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

听别人讲课或讲解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

认真 / 专心 + 听讲

chăm chú, tập trung lắng nghe bài giảng. VD: 上课一定要专心听讲。– Trong giờ học nhất định phải chú ý nghe giảng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

听
讲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1