Từ điển chưa có mục “咀”. Pinyin tham khảo: jǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Kūnchóng yǒu jǔjué shíwù de è.
Côn trùng có hàm để nhai thức ăn.
Từ mục 颚
Zhè piān yōuměi de sǎnwén zhíde fǎnfù jǔjué.
Bài tản văn tuyệt đẹp này rất đáng để nghiền ngẫm nhiều lần.
Từ mục 咀嚼
Chīfàn shí xìjiáomànyàn, chōngfèn jǔjué yǒuzhù yú xiāohuà.
Khi ăn nên nhai kĩ nuốt chậm, nhai kĩ có lợi cho tiêu hóa.
Từ mục 咀嚼
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “咀” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
