Chuyển đến nội dung
吞咽吞嚥

tūnyàn

Hán Việt: THÔN YẾT

Động từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. nuốt (thức ăn, nước bọt...)

Ví dụ

  1. 他喉咙发炎了,吞咽时感到阵阵疼痛。

    Tā hóulóng fāyán le, tūnyàn shí gǎndào zhènzhèn téngtòng.Cổ họng anh ấy bị viêm, khi nuốt cảm thấy đau từng cơn.

  2. 吃饭要细嚼慢咽,不要急于吞咽。

    Chīfàn yào xìjiáo mànyàn, bùyào jíyú tūnyàn.Ăn cơm phải nhai kĩ nuốt chậm, đừng vội vàng nuốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吞咽口水 tūnyàn kǒushuǐnuốt nước bọt
  • 吞咽食物 tūnyàn shíwùnuốt thức ăn
  • 难以吞咽 nányǐ tūnyànkhó mà nuốt nổi
  • 吞咽动作 tūnyàn dòngzuòđộng tác nuốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把食物、水或唾液等经咽部咽入食管。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吞咽 + 下去 / 不下

Kết hợp với bổ ngữ xu hướng hoặc bổ ngữ khả năng chỉ việc có thể nuốt xuống được hay không. VD: 饭菜太干,他吞咽不下去。– Cơm khô quá, anh ấy nuốt không trôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吞
咽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “吞咽” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1