1Động từ
- nhai
- nghiền ngẫm
- suy ngẫm
Ví dụ
Chīfàn shí xìjiáomànyàn, chōngfèn jǔjué yǒuzhù yú xiāohuà.
Khi ăn nên nhai kĩ nuốt chậm, nhai kĩ có lợi cho tiêu hóa.
Zhè piān yōuměi de sǎnwén zhíde fǎnfù jǔjué.
Bài tản văn tuyệt đẹp này rất đáng để nghiền ngẫm nhiều lần.
Lǎorén dúzì zuò zài yuànzi lǐ, mòmò jǔjué zhe guòqù de suìyuè.
Cụ già ngồi một mình trong sân, lặng lẽ gặm nhấm những năm tháng đã qua.
Tā yìbiān mànmàn jǔjué, yìbiān pǐnwèi zhe guǒzhī de xiāngtián.
Anh ấy vừa từ từ nhai, vừa thưởng thức vị ngọt thơm của nước quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用牙齿磨碎食物;比喻细细体会、玩味其中含义。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反复 / 细细 + 咀嚼
Dùng cả nghĩa đen (nhai thức ăn) lẫn nghĩa bóng (ngẫm nghĩ câu chữ, đạo lý). VD: 这句话值得反复咀嚼。– Câu nói này đáng để nghiền ngẫm nhiều lần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
