1Động từ
- đi qua
- ngang qua
- trải qua, đi qua
- đi qua, trải qua
- đi qua, ngang qua
Ví dụ
Měitiān shàngbān wǒ dōu huì jīngguò zhè jiā shūdiàn.
Mỗi ngày đi làm tôi đều đi ngang qua hiệu sách này.
Wǒmen lù shang jīngguò le yí piàn sēnlín.
Trên đường chúng tôi đã đi qua một cánh rừng.
Chēzi jīngguò xuéxiào shí kāi de hěn màn.
Xe chạy rất chậm khi đi ngang qua trường học.
Huílai de lùshang wǒ jīngguò Xiānggǎng.
Trên đường về tôi có đi qua Hồng Kông.
Qù xuéxiào yào jīngguò yí ge gōngyuán.
Đến trường phải đi qua một công viên.
2Giới từ
- qua
- thông qua
- sau khi trải qua
Ví dụ
Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú tōngguò le kǎoshì.
Trải qua nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đã vượt qua kỳ thi.
Jīngguò tǎolùn, dàjiā tóngyì le zhè gè jìhuà.
Qua thảo luận, mọi người đều đồng ý với kế hoạch này.
Jīngguò yīshēng de zhìliáo, tā kāngfù le.
Qua sự điều trị của bác sĩ, anh ấy đã hồi phục.
3Danh từ
- quá trình
- diễn biến
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过某个空间或时间;经历的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经过 + cụm từ / hành động, ...
Giới từ biểu thị trải qua một khoảng thời gian, hành động hoặc quá trình nào đó rồi đạt được kết quả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “经过” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
