Chuyển đến nội dung
经过經過

jīngguò

Hán Việt: KINH QUÁ

HSK3Lượng từ: 个(khi là danh từ)

1Động từ

  1. đi qua
  2. ngang qua
  3. trải qua, đi qua
  4. đi qua, trải qua
  5. đi qua, ngang qua

Ví dụ

  1. 每天上班我都会经过这家书店。

    Měitiān shàngbān wǒ dōu huì jīngguò zhè jiā shūdiàn.

    Mỗi ngày đi làm tôi đều đi ngang qua hiệu sách này.

  2. 我们路上经过了一片森林。

    Wǒmen lù shang jīngguò le yí piàn sēnlín.

    Trên đường chúng tôi đã đi qua một cánh rừng.

  3. 车子经过学校时开得很慢。

    Chēzi jīngguò xuéxiào shí kāi de hěn màn.

    Xe chạy rất chậm khi đi ngang qua trường học.

  4. 回来的路上我经过香港。

    Huílai de lùshang wǒ jīngguò Xiānggǎng.

    Trên đường về tôi có đi qua Hồng Kông.

  5. 去学校要经过一个公园。

    Qù xuéxiào yào jīngguò yí ge gōngyuán.

    Đến trường phải đi qua một công viên.

2Giới từ

  1. qua
  2. thông qua
  3. sau khi trải qua

Ví dụ

  1. 经过努力,他终于通过了考试。

    Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú tōngguò le kǎoshì.

    Trải qua nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đã vượt qua kỳ thi.

  2. 经过讨论,大家同意了这个计划。

    Jīngguò tǎolùn, dàjiā tóngyì le zhè gè jìhuà.

    Qua thảo luận, mọi người đều đồng ý với kế hoạch này.

  3. 经过医生的治疗,他康复了。

    Jīngguò yīshēng de zhìliáo, tā kāngfù le.

    Qua sự điều trị của bác sĩ, anh ấy đã hồi phục.

3Danh từ

  1. quá trình
  2. diễn biến

Ví dụ

  1. 请告诉我事情的经过。

    Qǐng gàosu wǒ shìqing de jīngguò.

    Xin hãy nói cho tôi biết diễn biến của sự việc.

  2. 警察正在调查事故的经过。

    Jǐngchá zhèngzài diàochá shìgù de jīngguò.

    Cảnh sát đang điều tra diễn biến vụ tai nạn.

  3. 他详细叙述了事情的经过。

    Tā xiángxì xùshù le shìqing de jīngguò.

    Anh ấy đã kể lại tường tận quá trình của sự việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经过努力 jīngguò nǔlìqua nỗ lực
  • 事情的经过 shìqing de jīngguòdiễn biến sự việc
  • 经过调查 jīngguò diàocháqua điều tra
  • 经过路口 jīngguò lùkǒuđi qua ngã tư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过某个空间或时间;经历的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

经过 + cụm từ / hành động, ...

Giới từ biểu thị trải qua một khoảng thời gian, hành động hoặc quá trình nào đó rồi đạt được kết quả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

经
过

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “经过” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1