1Danh từ
- người đi đường
- người lữ hành
- hành giả (người tu hành Phật giáo nhưng chưa cạo tóc xuất gia hoặc người đi hành hương)
Ví dụ
Fēngxuě zhōng, yí wèi xíngzhě jiānnán de xiàng qián zǒu zhe.
Trong gió tuyết, một người lữ hành khó nhọc bước về phía trước.
Gǔdào shang cháng yǒu dúxíng de xíngzhě.
Trên con đường cổ thường có những người lữ hành đơn độc.
Tā jiù xiàng rénshēng de xíngzhě, búduàn tànsuǒ qiánxíng.
Anh ấy như một lữ khách của cuộc đời, không ngừng khám phá và tiến bước.
Sūn Wùkōng yòu bèi chēng wéi Sūn Xíngzhě.
Tôn Ngộ Không còn được gọi là Tôn Hành Giả.
Zhè wèi xíngzhě zài sìmiào lǐ jūzhù le duō nián.
Vị hành giả này đã sống trong chùa nhiều năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指出行的人;也指佛教中出家而未剃度的修道者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 行者……
với tư cách là một người lữ hành / hành giả. VD: 作为一名行者,他走遍了大江南北。– Là một người lữ hành, anh ấy đã đi khắp mọi miền đất nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “行者” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
