1Danh từ
- việc thiện
- hành vi thiện
- hành động tốt đẹp
Ví dụ
Tā de shànxíng shòudào le shèhuì gèjiè de guǎnfàn zànyáng.
Việc thiện của ông ấy đã nhận được sự ngợi khen rộng rãi từ các giới trong xã hội.
Wǒmen yīnggāi gǔlì shēnbiān de měi yí gè xiǎo shànxíng.
Chúng ta nên khuyến khích từng việc thiện nhỏ xung quanh mình.
Duōnián lái, tā yīzhí jiānchí mòmò zuò shànxíng.
Nhiều năm qua, ông ấy luôn âm thầm kiên trì làm việc thiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
慈善的、合乎道德的行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一件/一桩 + 善行
Lượng từ dùng cho việc thiện là 件 hoặc 桩. VD: 这是一桩值得大家学习的善行。– Đây là một việc thiện đáng để mọi người học tập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
