1Danh từ
- cổ họng
- họng
Ví dụ
Wǒ gǎnmào le, hóulóng hěn tòng.
Tôi bị cảm rồi, cổ họng rất đau.
Jiǎnghuà tài jiǔ le, wǒ de hóulóng zhí fā gān.
Nói chuyện lâu quá làm cổ họng tôi khô rát.
Hē diǎn fēngmì shuǐ kěyǐ huǎnjiě hóulóng bùshì.
Uống một chút nước mật ong có thể làm dịu sự khó chịu ở cổ họng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指喉和咽的统称,咽喉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喉咙 + 疼/发炎/干/哑
Cổ họng gặp phải các triệu chứng bệnh lý hoặc khó chịu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
