Từ điển chưa có mục “战俘”. Pinyin tham khảo: zhàn fú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Duì zhànfú yě yào jǐyǔ réndào dàiyù.
Đối với tù binh cũng cần phải đối xử nhân đạo.
Từ mục 人道
Zhànfú zài yù zhōng zāodào le yěmán de língrǔ.
Tù binh đã phải chịu sự lăng nhục dã man trong nhà tù.
Từ mục 凌辱
Nüèdài zhànfú bèi shìwéi yánzhòng de zhànzhēngzuì.
Ngược đãi tù binh chiến tranh bị coi là tội ác chiến tranh nghiêm trọng.
Từ mục 战争罪
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
