Chuyển đến nội dung
囚禁

qiújìn

Hán Việt: TÙ CẤM

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. giam cầm
  2. bắt giam
  3. nhốt

Ví dụ

  1. 他被敌军囚禁在一座孤岛上。

    Tā bèi díjūn qiújìn zài yí zuò gūdǎo shang.Anh ấy bị quân địch giam cầm trên một hòn đảo biệt lập.

  2. 他们将受害者非法囚禁了数天。

    Tāmen jiāng shòuhàizhě fēifǎ qiújìn le shù tiān.Bọn họ đã giam giữ nạn nhân trái phép nhiều ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 非法囚禁 fēifǎ qiújìngiam cầm trái phép
  • 被囚禁 bèi qiújìnbị giam cầm
  • 囚禁犯人 qiújìn fànréngiam giữ phạm nhân
  • 长期囚禁 chángqī qiújìngiam cầm lâu dài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

关押监禁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + tân ngữ + 囚禁在 + nơi chốn

giam giữ ai ở nơi nào. VD: 警方将犯罪分子囚禁在看守所。– Cảnh sát giam giữ phần tử tội phạm tại trại tạm giam.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

囚
禁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1