Chuyển đến nội dung
四季

sìjì

Hán Việt: TỨ QUÝ

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. bốn mùa

Ví dụ

  1. 这里一年四季都很温暖。

    Zhèlǐ yì nián sìjì dōu hěn wēnnuǎn.Nơi đây bốn mùa quanh năm đều ấm áp.

  2. 北京的四季气候变化很明显。

    Běijīng de sìjì qìhòu biànhuà hěn míngxiǎn.Khí hậu bốn mùa ở Bắc Kinh thay đổi rất rõ rệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一年四季 yì nián sìjìquanh năm suốt tháng
  • 四季如春 sìjì rú chūnbốn mùa như xuân
  • 四季分明 sìjì fēnmíngbốn mùa rõ rệt
  • 四季更替 sìjì gēngtìbốn mùa luân chuyển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

春、夏、秋、冬四个季节的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一年四季 + 都……

biểu thị trạng thái diễn ra suốt cả năm, quanh năm. VD: 这里一年四季都很美。– Nơi đây quanh năm đều rất đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

四
季

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “四季” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1