Chuyển đến nội dung
回国回國

huíguó

Hán Việt: HỒI QUỐC

1Động từ

  1. về nước

Ví dụ

  1. 他在国外留学了四年,上周刚回国。

    Tā zài guówài liúxué le sì nián, shàng zhōu gāng huíguó.

    Anh ấy du học ở nước ngoài bốn năm, tuần trước vừa mới về nước.

  2. 假期你打算回国探望父母吗?

    Jiàqī nǐ dǎsuàn huíguó tànwàng fùmǔ ma?

    Kỳ nghỉ bạn có dự định về nước thăm bố mẹ không?

  3. 完成学业后,许多留学生选择了回国发展。

    Wánchéng xuéyè hòu, xǔduō liúxuéshēng xuǎnzé le huíguó fāzhǎn.

    Sau khi hoàn thành việc học, nhiều du học sinh đã chọn về nước phát triển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打算回国 dǎsuàn huíguódự định về nước
  • 准备回国 zhǔnbèi huíguóchuẩn bị về nước
  • 回国探亲 huíguó tànqīnvề nước thăm người thân
  • 回国发展 huíguó fāzhǎnvề nước phát triển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

回到自己的国家。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

回国 + động từ

Về nước để làm việc gì đó. VD: 他打算回国工作。– Anh ấy dự định về nước làm việc.

有 + Cụm số lượng (+ Danh từ / Khoảng thời gian + 没 + Động từ + 了)

Động từ '有' đứng trước cụm số lượng dùng để biểu thị số lượng hoặc mức độ đạt tới một mức nhất định (mang sắc thái phỏng đoán, ước lượng). Mẫu câu '有 + khoảng thời gian + 没 + Động từ + 了' thường dùng để diễn đạt đã một khoảng thời gian bao lâu rồi chưa làm việc gì.

你有一年没回国了吧? – Bạn cũng cả năm nay chưa về nước rồi nhỉ?

你女儿今年有十岁了吗? – Con gái bạn năm nay đã được mười tuổi chưa?

Bài học: HSK2 · 我想再去一次北京 – Mình muốn đi Bắc Kinh thêm lần nữa

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

回
国

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1