1Tính từ
- khốn khổ
- gian khổ
- cơ cực
Ví dụ
Guòqù nóngcūn de shēnghuó shífēn kùnkǔ.
Cuộc sống ở nông thôn ngày xưa vô cùng khốn khổ.
Jǐnguǎn huánjìng kùnkǔ, tā yīrán jiānchí xuéxí.
Mặc dù hoàn cảnh cơ cực, anh ấy vẫn kiên trì học tập.
Zhè duàn kùnkǔ de suìyuè ràng tā biàn de gèngjiā jiānqiáng.
Những năm tháng gian khổ này đã khiến anh trở nên kiên cường hơn.
2Danh từ
- nỗi khốn khổ
- sự gian nan
Ví dụ
Tā cóngxiǎo cháng jìn le rénjiān de kùnkǔ.
Từ nhỏ anh ấy đã nếm trải đủ nỗi khốn khổ của nhân gian.
Zhèngfǔ cǎiqǔ le duō zhǒng cuòshī bāngzhù zāimín bǎituō kùnkǔ.
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để giúp nạn nhân thiên tai thoát khỏi khó khăn khổ sở.
Tā de jiùjì jiǎnqīng le xǔduō jiātíng de kùnkǔ.
Sự cứu tế của ông đã làm vơi bớt nỗi khốn khổ của nhiều gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
艰难痛苦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
艰难 + 困苦 / 生活 + 困苦
Thường làm vị ngữ miêu tả mức độ nghèo khó, hoặc ghép thành thành ngữ '艰难困苦'. VD: 不怕艰难困苦。– Không sợ gian lao khổ cực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
