Chuyển đến nội dung
经历經歷

jīnglì

Hán Việt: KINH LỊCH

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK4Lượng từ: 次、段

1Động từ

  1. trải qua
  2. nếm trải
  3. trải nghiệm, kinh nghiệm

Ví dụ

  1. 他经历了很多困难才取得成功。

    Tā jīnglìle hěn duō kùnnan cái qǔdé chénggōng.Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn mới đạt được thành công.

  2. 只有经历过风雨,才能见到彩虹。

    Zhǐyǒu jīnglì guò fēngyǔ, cái néng jiàn dào cǎihóng.Chỉ khi trải qua mưa gió mới có thể thấy cầu vồng.

2Danh từ

  1. trải nghiệm
  2. kinh nghiệm từng trải
  3. từng trải qua
  4. trải nghiệm, kinh nghiệm trải qua

Ví dụ

  1. 这是一段难忘的经历。

    Zhè shì yí duàn nánwàng de jīnglì.Đây là một trải nghiệm khó quên.

  2. 请简单介绍一下你的工作经历。

    Qǐng jiǎndān jièshào yíxià nǐ de gōngzuò jīnglì.Xin hãy giới thiệu ngắn gọn về quá trình công tác của bạn.

3Động từ, danh từ

  1. trải qua, trải nghiệm

Ví dụ

  1. 这段经历让我成熟了许多。

    Zhè duàn jīnglì ràng wǒ chéngshú le xǔduō.Trải nghiệm này khiến tôi trưởng thành hơn rất nhiều.

  2. 他的生活经历非常丰富。

    Tā de shēnghuó jīnglì fēicháng fēngfù.Vốn sống của anh ấy rất phong phú.

    Từ mục 丰富

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生活经历 shēnghuó jīnglìtrải nghiệm cuộc sống
  • 工作经历 gōngzuò jīnglìquá trình làm việc
  • 经历风雨 jīnglì fēngyǔtrải qua sóng gió
  • 难忘的经历 nánwàng de jīnglìtrải nghiệm khó quên
  • 共同经历 gòngtóng jīnglìcùng trải qua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亲身见过、做过或遭受过;指亲身经受的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

经历 + 困难/挫折/考验

Làm động từ: trải qua, nếm trải biến cố hoặc thử thách. VD: 经历考验 – Trải qua thử thách.

一段 / 次 + 经历

Làm danh từ: sự việc đã từng trải qua. VD: 这次经历很有意义。– Trải nghiệm lần này rất có ý nghĩa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

经
历

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1