1Tính từ
- cố chấp
- bảo thủ
- bướng bỉnh
- cố chấp, bảo thủ
Ví dụ
Tā xìnggé gùzhi, tīng bu jìn biérén de yìjiàn.
Tính anh ấy cố chấp, không chịu tiếp thu ý kiến của người khác.
Nǐ bú yào zhème gùzhi, yǒushí yě gāi tīngting péngyou de jiànyì.
Bạn đừng cố chấp như vậy, đôi khi cũng nên lắng nghe lời khuyên của bạn bè.
Wúlùn dàjiā zěnyàng quànshuō, tā yīrán gùzhi de jiānchí yuán jìhuà.
Bất kể mọi người khuyên nhủ ra sao, anh ấy vẫn bướng bỉnh giữ nguyên kế hoạch ban đầu.
Tā tài gùzhí le, wúlùn biérén zěnme quàn dōu bù tīng.
Anh ta quá cố chấp, bất kể người khác khuyên bảo thế nào cũng không nghe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
坚持己见,不肯改变。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
固执地 + động từ
Làm phó từ biểu thị sự kiên trì một cách bảo thủ, bướng bỉnh. VD: 固执地拒绝 – Khăng khăng từ chối.
太/过于 + 固执
Diễn tả mức độ bướng bỉnh quá mức. VD: 过于固执 – Quá mức bảo thủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
