Chuyển đến nội dung
灵活靈活

línghuó

Hán Việt: LINH HOẠT

HSK5

1Tính từ

  1. nhanh nhẹn
  2. linh hoạt
  3. uyển chuyển
  4. linh hoạt, nhanh nhạy, uyển chuyển

Ví dụ

  1. 他的双手非常灵活。

    Tā de shuāngshǒu fēicháng línghuó.

    Đôi tay anh ấy rất nhanh nhẹn.

  2. 工作方法要灵活,不能太死板。

    Gōngzuò fāngfǎ yào línghuó, bù néng tài sǐbǎn.

    Phương pháp làm việc phải linh hoạt, không được quá rập khuôn.

  3. 遇到突发情况,我们要灵活处理。

    Yù dào tūfā qíngkuàng, wǒmen yào línghuó chǔlǐ.

    Gặp phải tình huống bất ngờ, chúng ta cần xử lý linh hoạt.

  4. 时代在变化,解决问题也要更加灵活。

    Shídài zài biànhuà, jiějué wèntí yě yào gèngjiā línghuó.

    Thời đại đang đổi thay, giải quyết vấn đề cũng cần phải linh hoạt hơn.

  5. 遇到突发情况时,我们要灵活处理。

    Yùdào tūfā qíngkuàng shí, wǒmen yào línghuó chǔlǐ.

    Khi gặp tình huống bất ngờ, chúng ta cần xử lý linh hoạt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 头脑灵活 tóunǎo línghuóđầu óc linh hoạt, nhạy bén
  • 动作灵活 dòngzuò línghuóđộng tác nhanh nhẹn
  • 灵活运用 línghuó yùnyòngvận dụng linh hoạt
  • 方法灵活 fāngfǎ línghuóphương pháp linh hoạt
  • 灵活处理 línghuó chǔlǐxử lý linh hoạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

敏捷;不呆板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

灵活 + động từ

làm việc gì một cách linh hoạt, uyển chuyển. VD: 灵活安排时间 – sắp xếp thời gian linh hoạt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灵
活

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1