1Tính từ
- nhanh nhẹn
- linh hoạt
- uyển chuyển
- linh hoạt, nhanh nhạy, uyển chuyển
Ví dụ
Tā de shuāngshǒu fēicháng línghuó.
Đôi tay anh ấy rất nhanh nhẹn.
Gōngzuò fāngfǎ yào línghuó, bù néng tài sǐbǎn.
Phương pháp làm việc phải linh hoạt, không được quá rập khuôn.
Yù dào tūfā qíngkuàng, wǒmen yào línghuó chǔlǐ.
Gặp phải tình huống bất ngờ, chúng ta cần xử lý linh hoạt.
Shídài zài biànhuà, jiějué wèntí yě yào gèngjiā línghuó.
Thời đại đang đổi thay, giải quyết vấn đề cũng cần phải linh hoạt hơn.
Yùdào tūfā qíngkuàng shí, wǒmen yào línghuó chǔlǐ.
Khi gặp tình huống bất ngờ, chúng ta cần xử lý linh hoạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敏捷;不呆板。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
灵活 + động từ
làm việc gì một cách linh hoạt, uyển chuyển. VD: 灵活安排时间 – sắp xếp thời gian linh hoạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
