1Danh từ
- sterol
- chất béo sinh học sterol
Ví dụ
Dǎngùchún shì réntǐ nèi yī zhǒng zhòngyào de gùchún lèi wùzhì.
Cholesterol là một chất thuộc nhóm sterol quan trọng trong cơ thể con người.
Zhíwù gùchún yǒuzhùyú jiàngdī xuèyè zhōng de dǎngùchún shuǐpíng.
Sterol thực vật giúp làm giảm mức cholesterol trong máu.
Yīshēng jiànyì tā shǎo chī hányǒu guòduō gùchún de shíwù.
Bác sĩ khuyên anh ấy bớt ăn những thực phẩm chứa quá nhiều chất béo sterol.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
类脂化合物的一类,是含有环戊烷多氢菲环结构的固体醇类,存在于动植物组织中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 固醇
chứa hàm lượng sterol (thường dùng trong y học, dinh dưỡng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “固醇” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
