1Danh từ
- cholesterol
Ví dụ
Shǎo chī yóunì shíwù yǒuzhùyú jiàngdī tǐnèi de dǎngùchún.
Ăn ít đồ dầu mỡ giúp giảm lượng cholesterol trong cơ thể.
Tǐjiǎn bàogào xiǎnshì tā de dǎngùchún piāngāo.
Báo cáo khám sức khỏe cho thấy cholesterol của anh ấy hơi cao.
Shìliàng yùndòng kěyǐ bāngzhù kòngzhì xuèyè zhōng de dǎngùchún shuǐpíng.
Vận động hợp lý có thể giúp kiểm soát nồng độ cholesterol trong máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种脂类化合物,广泛存在于动物体内,过多易引起动脉硬化等疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胆固醇 + 偏高/过高/正常
mô tả chỉ số cholesterol trong cơ thể. VD: 他的胆固醇过高。– Cholesterol của anh ấy quá cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
