1Danh từ
- Quốc khánh
Ví dụ
Guóqìngjié qījiān wǒmen dǎsuàn qù Běijīng lǚyóu.
Dịp Quốc khánh chúng tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch.
Míngtiān jiù shì Guóqìngjié le, jiē shang guà mǎn le hóngqí.
Ngày mai là Quốc khánh rồi, trên đường treo đầy cờ đỏ.
Xuéxiào Guóqìng fàngjià qī tiān.
Trường học nghỉ lễ Quốc khánh bảy ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开国纪念日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
国庆 (节) + 期间/假期
Thời gian nghỉ ngơi hoặc các sự kiện diễn ra dịp Quốc khánh. VD: 国庆期间到处都挤满了人。– Dịp Quốc khánh đâu đâu cũng đông nghịt người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “国庆” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
