1Danh từ
- âm thanh
- tiếng
- giọng nói
- âm thanh, tiếng
- giọng nói, âm thanh
- âm thanh, tiếng, giọng
- âm thanh, tiếng, giọng nói
Ví dụ
Qǐng dà diǎnr shēngyīn, wǒ tīngbujiàn.
Xin hãy nói to một chút, tôi không nghe thấy.
Tā de shēngyīn fēicháng dòngtīng.
Giọng nói của cô ấy vô cùng êm tai.
Zhè shì shénme dòngwù de shēngyīn.
Đây là tiếng của loài động vật nào vậy?
Wàimiàn chuán lái le qiāo mén de shēngyīn.
Bên ngoài truyền đến tiếng gõ cửa.
Tā chànggē de shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng hát của cô ấy rất hay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由物体振动而产生的声波所引起的感觉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
声音 + 大 / 小
âm thanh hoặc giọng nói to/nhỏ. VD: 电视的声音太大了。– Tiếng tivi to quá.
压低 + 声音
hạ thấp giọng xuống để nói. VD: 他压低声音告诉我这个秘密。– Anh ấy hạ giọng kể cho tôi bí mật này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
