Chuyển đến nội dung
发出發出

fāchū

Hán Việt: PHÁT XUẤT

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. phát ra
  2. phát đi
  3. đưa ra

Ví dụ

  1. 机器发出了奇怪的声音。

    Jīqì fāchū le qíguài de shēngyīn.Cỗ máy phát ra âm thanh kỳ lạ.

  2. 公司向全体员工发出了通知。

    Gōngsī xiàng quántǐ yuángōng fāchū le tōngzhī.Công ty đã phát đi thông báo tới toàn thể nhân viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发出声音 fāchū shēngyīnphát ra âm thanh
  • 发出邀请 fāchū yāoqǐnggửi lời mời
  • 发出信号 fāchū xìnhàophát tín hiệu
  • 发出通知 fāchū tōngzhīđưa ra thông báo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向外发出、发表或产生声音、光亮等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向……发出 + tân ngữ

Gửi/đưa ra cái gì tới đối tượng nào đó. VD: 警方发出了警告。– Cảnh sát đã đưa ra cảnh báo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1