1Động từ
- sống lại
- hồi sinh
- phục sinh
Ví dụ
Chūntiān lái le, dàdì shang de yíqiè fǎngfú dōu fùhuó le.
Mùa xuân đến, vạn vật trên mặt đất dường như đều hồi sinh.
Jīngguò qiǎngjiù, zhè míng xīnzàng zhòutíng de bìngrén qíjì bān de fùhuó le.
Trải qua cấp cứu, bệnh nhân ngừng tim này đã hồi sinh một cách kỳ diệu.
Zài xǔduō shénhuà chuánshuō zhōng, shénmíng dōu jùyǒu sǐ ér fùhuó de nénglì.
Trong nhiều truyền thuyết thần thoại, các vị thần đều có năng lực chết đi sống lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
死而复生;比喻废弃的制度、观念等重新出现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使 + tân ngữ + 复活
Làm cho cái gì sống lại, làm hồi sinh thứ gì. VD: 科技的力量使古老文物“复活”了。– Sức mạnh công nghệ đã làm cho các cổ vật xưa “hồi sinh”.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “复活” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
