Chuyển đến nội dung
外层外層

wàicéng

Hán Việt: NGOẠI TẰNG

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. lớp ngoài
  2. tầng ngoài

Ví dụ

  1. 地球的外层是地壳。

    Dìqiú de wàicéng shì dìqiào.Lớp ngoài của Trái Đất là vỏ Trái Đất.

  2. 这件大衣的外层是防水材料。

    Zhè jiàn dàyī de wàicéng shì fángshuǐ cáiliào.Lớp ngoài của chiếc áo khoác này là chất liệu chống thấm nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外层空间 wàicéng kōngjiānkhông gian vũ trụ bên ngoài
  • 大气外层 dàqì wàicéngtầng ngoài khí quyển
  • 包装外层 bāozhuāng wàicénglớp bao bì bên ngoài
  • 皮肤外层 pífū wàicénglớp da ngoài cùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体最外面的那一层。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的外层

Dùng làm định ngữ hoặc trung tâm ngữ để chỉ phần bề mặt ngoài cùng của một vật thể hay cấu trúc nhiều tầng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
层

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1