Chuyển đến nội dung
外籍

wàijí

Hán Việt: NGOẠI TỊCH

Danh từTính từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. quốc tịch nước ngoài

Ví dụ

  1. 他已经加入了外籍。

    Tā yǐjīng jiārùle wàijí.Anh ấy đã nhập quốc tịch nước ngoài.

  2. 拥有外籍的专家在入境时享受一定的便利。

    Yōngyǒu wàijí de zhuānjiā zài rùjìng shí xiǎngshòu yídìng de biànlì.Chuyên gia mang quốc tịch nước ngoài được hưởng một số thuận tiện khi nhập cảnh.

2Tính từ

  1. nước ngoài
  2. gốc nước ngoài

Ví dụ

  1. 我们学校聘请了几位外籍教师。

    Wǒmen xuéxiào pìnqǐngle jǐ wèi wàijí jiàoshī.Trường chúng tôi đã mời một vài giáo viên nước ngoài.

  2. 公司雇佣了许多外籍员工。

    Gōngsī gùyōng le xǔduō wàijí yuángōng.Công ty đã tuyển dụng nhiều nhân viên nước ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外籍教师 wàijí jiàoshīgiáo viên nước ngoài
  • 外籍员工 wàijí yuángōngnhân viên nước ngoài
  • 加入外籍 jiārù wàijínhập quốc tịch nước ngoài
  • 外籍人士 wàijí rénshìngười nước ngoài
  • 外籍华人 wàijí huárénngười Hoa mang quốc tịch nước ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

外国的国籍;属于外国国籍的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

外籍 + danh từ chỉ người

Làm định ngữ biểu thị người thuộc quốc tịch nước ngoài. VD: 外籍人员 – nhân sự người nước ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
籍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1