1Danh từ
- nhân viên
- công nhân viên
Ví dụ
Gōngsī gěi yuángōng tígōng le hěn hǎo de fúlì.
Công ty cung cấp chế độ phúc lợi rất tốt cho nhân viên.
Měi wèi xīn yuángōng dōu yào cānjiā gǎngqián péixùn.
Mỗi nhân viên mới đều phải tham gia đào tạo trước khi nhận việc.
Jīnglǐ duì yuángōng de gōngzuò biǎoxiàn fēicháng mǎnyì.
Giám đốc rất hài lòng với biểu hiện làm việc của nhân viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
职员和工人的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 + 员工 (如:招聘/培训/激励 + 员工)
Được dùng phổ biến làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến quản lý nhân sự. VD: 培训新员工 – đào tạo nhân viên mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
