Chuyển đến nội dung
偏见偏見

piānjiàn

Hán Việt: THIÊN KIẾN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. thành kiến
  2. định kiến

Ví dụ

  1. 我们不应该对别人抱有偏见。

    Wǒmen bù yīnggāi duì biérén bàoyǒu piānjiàn.Chúng ta không nên ôm giữ định kiến đối với người khác.

  2. 傲慢与偏见往往会阻碍人们互相理解。

    Àomàn yǔ piānjiàn wǎngwǎng huì zǔ'ài rénmen hùxiāng lǐjiě.Kiêu hãnh và định kiến thường cản trở con người thấu hiểu lẫn nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抱有偏见 bàoyǒu piānjiànôm giữ định kiến
  • 消除偏见 xiāochú piānjiànxóa bỏ định kiến
  • 克服偏见 kèfú piānjiànkhắc phục định kiến
  • 存在偏见 cúnzài piānjiàntồn tại thành kiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

偏于一面的不公正的见解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……抱有/存在 + 偏见

có định kiến với ai/cái gì. VD: 他对这种文化抱有偏见。– Anh ấy có định kiến với nền văn hóa này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偏
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1