Chuyển đến nội dung
大方

dàfang

Hán Việt: ĐẠI PHƯƠNG

HSK6

1Tính từ

  1. hào phóng
  2. rộng rãi
  3. tự nhiên
  4. thanh lịch
  5. trang nhã
  6. hào phóng, đàng hoàng, tự nhiên
  7. tự nhiên, lịch sự, hào phóng
  8. tự nhiên, đĩnh đạc, rộng rãi

Ví dụ

  1. 他出手很大方。

    Tā chūshǒu hěn dàfang.

    Anh ấy chi tiêu rất hào phóng.

  2. 她举止大方,很有礼貌。

    Tā jǔzhǐ dàfang, hěn yǒu lǐmào.

    Cử chỉ của cô ấy rất tự nhiên và lịch sự.

  3. 这件衣服款式很大方。

    Zhè jiàn yīfu kuǎnshì hěn dàfang.

    Kiểu dáng của chiếc áo này rất trang nhã.

  4. 她举止优雅,谈吐大方。

    Tā jǔzhǐ yōuyǎ, tántǔ dàfang.

    Cử chỉ của cô ấy thanh lịch, ăn nói rất tự nhiên đàng hoàng.

  5. 她举止大方,给大家留下了深刻的印象。

    Tā jǔzhǐ dàfang, gěi dàjiā liúxià le shēnkè de yìnxiàng.

    Cô ấy cử chỉ rất đàng hoàng, đĩnh đạc, để lại ấn tượng sâu đậm cho mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出手大方 chūshǒu dàfangtiêu tiền hào phóng
  • 举止大方 jǔzhǐ dàfangcử chỉ đĩnh đạc tự nhiên
  • 落落大方 luòluòdàfangtự nhiên thoải mái
  • 款式大方 kuǎnshì dàfangkiểu dáng trang nhã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对于财物不计较,不吝啬;言谈举止自然,不拘束;样式不俗气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大方 + 地 + động từ

làm gì một cách tự nhiên, không e dè hoặc hào phóng. VD: 她大方地接受了邀请。– Cô ấy tự nhiên nhận lời mời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1