1Tính từ
- hào phóng
- rộng rãi
- tự nhiên
- thanh lịch
- trang nhã
- hào phóng, đàng hoàng, tự nhiên
- tự nhiên, lịch sự, hào phóng
- tự nhiên, đĩnh đạc, rộng rãi
Ví dụ
Tā chūshǒu hěn dàfang.
Anh ấy chi tiêu rất hào phóng.
Tā jǔzhǐ dàfang, hěn yǒu lǐmào.
Cử chỉ của cô ấy rất tự nhiên và lịch sự.
Zhè jiàn yīfu kuǎnshì hěn dàfang.
Kiểu dáng của chiếc áo này rất trang nhã.
Tā jǔzhǐ yōuyǎ, tántǔ dàfang.
Cử chỉ của cô ấy thanh lịch, ăn nói rất tự nhiên đàng hoàng.
Tā jǔzhǐ dàfang, gěi dàjiā liúxià le shēnkè de yìnxiàng.
Cô ấy cử chỉ rất đàng hoàng, đĩnh đạc, để lại ấn tượng sâu đậm cho mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对于财物不计较,不吝啬;言谈举止自然,不拘束;样式不俗气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大方 + 地 + động từ
làm gì một cách tự nhiên, không e dè hoặc hào phóng. VD: 她大方地接受了邀请。– Cô ấy tự nhiên nhận lời mời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
