1Thành ngữ
- rất có triển vọng
- đầy hứa hẹn
- có nhiều việc để làm
Ví dụ
Niánqīngrén zài zhè ge lǐngyù dàyǒu-kěwéi.
Giới trẻ trong lĩnh vực này rất có triển vọng phát triển.
Xīn néngyuán hángyè zài wèilái jǐ shí nián dàyǒu kěwéi.
Ngành năng lượng mới trong vài chục năm tới đầy hứa hẹn.
Zhǐyào kěn nǔlì, guǎngkuò tiāndì dàyǒu kěwéi.
Chỉ cần chịu nỗ lực, trời đất bao la đâu cũng có thể làm nên chuyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事情很有发展前途,很值得去做。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……方面 / 领域 + 大有可为
Biểu thị có triển vọng to lớn trong một lĩnh vực hoặc phương diện cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
