📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “鹏程万里”
1Thành ngữ
- tiền đồ vạn dặm
- tiền đồ xán lạn
Ví dụ
Zhù nǐ bìyè hòu péngchéngwànlǐ, qiánchéng sì jǐn.
Chúc bạn sau khi tốt nghiệp tiền đồ vạn dặm, tương lai rạng ngời.
Zhǐyào nǔlì pīnbó, měi gè rén dōu néng péngchéng-wànlǐ.
Chỉ cần nỗ lực phấn đấu thì ai nấy đều có thể có tiền đồ rộng mở.
Lǎo xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shang zhùyuàn bìyèshēngmen péngchéng-wànlǐ.
Hiệu trưởng chúc các sinh viên tốt nghiệp có tiền đồ xán lạn tại lễ tốt nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
相传大鹏振翅能飞数万里。比喻前程远大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝 (愿) + 某人 + 鹏程万里
dùng trong lời chúc mừng tốt nghiệp, chia tay hoặc bắt đầu sự nghiệp mới. VD: 祝学长鹏程万里!– Chúc đàn anh tiền đồ xán lạn!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
