📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “无所作为”
1Thành ngữ
- không làm nên trò trống gì
- không có thành tích gì
- an phận thủ thường
Ví dụ
Niánqīngrén bù yīnggāi mǎnzú yú xiànzhuàng, wúsuǒzuòwéi.
Người trẻ tuổi không nên bằng lòng với hiện trạng mà không làm nên trò trống gì.
Tā shēnjū yàozhí, què yōnglù wúnéng, wúsuǒzuòwéi.
Ông ta giữ chức vụ quan trọng nhưng lại bất tài tầm thường, không làm nên tích sự gì.
Miànduì kùnnan wǒmen bù néng děngdài guānwàng, wúsuǒzuòwéi.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta không thể đứng ngoài chờ đợi mà không hành động gì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有做出什么成绩,缺乏积极进取的行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不能/不愿 + 无所作为
Thường dùng trong văn nghị luận hoặc khuyên răn, bày tỏ ý chí phấn đấu, không chịu sống hoài phí. VD: 一个人在时代浪潮中不能无所作为。– Con người ta trong làn sóng thời đại không thể không có chút đóng góp nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
