Chuyển đến nội dung
无所作为無所作為

wúsuǒzuòwéi

Hán Việt: VÔ SỞ TÁC VI

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. không làm nên trò trống gì
  2. không có thành tích gì
  3. an phận thủ thường

Ví dụ

  1. 年轻人不应该满足于现状、无所作为。

    Niánqīngrén bù yīnggāi mǎnzú yú xiànzhuàng, wúsuǒzuòwéi.

    Người trẻ tuổi không nên bằng lòng với hiện trạng mà không làm nên trò trống gì.

  2. 他身居要职,却庸碌无能、无所作为。

    Tā shēnjū yàozhí, què yōnglù wúnéng, wúsuǒzuòwéi.

    Ông ta giữ chức vụ quan trọng nhưng lại bất tài tầm thường, không làm nên tích sự gì.

  3. 面对困难我们不能等待观望、无所作为。

    Miànduì kùnnan wǒmen bù néng děngdài guānwàng, wúsuǒzuòwéi.

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta không thể đứng ngoài chờ đợi mà không hành động gì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 甘于无所作为 gānyú wúsuǒzuòwéicam chịu không làm nên trò trống gì
  • 庸碌无为 yōnglù-wúwéitầm thường bất tài
  • 绝非无所作为 juéfēi wúsuǒzuòwéituyệt đối không phải vô tích sự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有做出什么成绩,缺乏积极进取的行动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不能/不愿 + 无所作为

Thường dùng trong văn nghị luận hoặc khuyên răn, bày tỏ ý chí phấn đấu, không chịu sống hoài phí. VD: 一个人在时代浪潮中不能无所作为。– Con người ta trong làn sóng thời đại không thể không có chút đóng góp nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
所
作
为

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1