Chuyển đến nội dung
起火

qǐhuǒ

Hán Việt: KHỞI HỎA

Động từ

HSK5Lượng từ: 次、起

1Động từ

  1. bốc cháy
  2. phát hỏa
  3. cháy

Ví dụ

  1. 厨房因为电线短路起火了。

    Chúfáng yīnwèi diànxiàn duǎnlù qǐhuǒ le.Nhà bếp bị bốc cháy do chập điện.

  2. 消防员迅速赶到了起火地点。

    Xiāofángyuán xùnsù gǎndào le qǐhuǒ dìdiǎn.Lực lượng cứu hỏa đã nhanh chóng đến địa điểm phát hỏa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引起火灾 yǐnqǐ huǒzāigây ra hỏa hoạn
  • 起火原因 qǐhuǒ yuányīnnguyên nhân bốc cháy
  • 起火点 qǐhuǒdiǎnđiểm phát hỏa
  • 突发起火 tūfā qǐhuǒbất ngờ bốc cháy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发生火灾;着火。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……地方 + 起火 (了)

nơi nào đó bị cháy/phát hỏa. VD: 大楼起火了。– Tòa nhà bị cháy rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

起
火

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1