1Danh từ
- áp suất khí quyển
Ví dụ
Gāoyuán dìqū de dàqìyā bǐjiào dī.
Áp suất khí quyển ở khu vực cao nguyên tương đối thấp.
Suízhe hǎibá shēnggāo, dàqìyā huì zhújiàn jiàngdī.
Cùng với độ cao tăng lên, áp suất khí quyển sẽ giảm dần.
Biāozhǔn dàqìyā shì zhǐ zài hǎipíngmiàn shàng de qìyā.
Áp suất khí quyển tiêu chuẩn là áp suất khí quyển ở mực nước biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由地球表面覆盖的大气层重量所产生的压力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
随着……升高/降低,大气压……
theo độ cao hoặc biến thiên nào đó, áp suất khí quyển thay đổi tương ứng. VD: 随着高度增加,大气压随之减小。– Khi độ cao tăng, áp suất khí quyển giảm theo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
