Chuyển đến nội dung
大气压大氣壓

dàqìyā

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. áp suất khí quyển

Ví dụ

  1. 高原地区的大气压比较低。

    Gāoyuán dìqū de dàqìyā bǐjiào dī.

    Áp suất khí quyển ở khu vực cao nguyên tương đối thấp.

  2. 随着海拔升高,大气压会逐渐降低。

    Suízhe hǎibá shēnggāo, dàqìyā huì zhújiàn jiàngdī.

    Cùng với độ cao tăng lên, áp suất khí quyển sẽ giảm dần.

  3. 标准大气压是指在海平面上的气压。

    Biāozhǔn dàqìyā shì zhǐ zài hǎipíngmiàn shàng de qìyā.

    Áp suất khí quyển tiêu chuẩn là áp suất khí quyển ở mực nước biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 标准大气压 biāozhǔn dàqìyāáp suất khí quyển tiêu chuẩn
  • 大气压低 dàqìyā dīáp suất khí quyển thấp
  • 大气压强 dàqì yāqiángđộ lớn áp suất khí quyển
  • 测量大气压 cèliáng dàqìyāđo áp suất khí quyển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由地球表面覆盖的大气层重量所产生的压力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

随着……升高/降低,大气压……

theo độ cao hoặc biến thiên nào đó, áp suất khí quyển thay đổi tương ứng. VD: 随着高度增加,大气压随之减小。– Khi độ cao tăng, áp suất khí quyển giảm theo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
气
压

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1