1Danh từ
- thiên thể
Ví dụ
Tiānwénxuéjiā zhuānmén yánjiū yǔzhòu zhōng gè zhǒng shénmì de tiāntǐ.Các nhà thiên văn học chuyên nghiên cứu về các thiên thể bí ẩn khác nhau trong vũ trụ.
Tàiyáng hé yuèliang dōu shì wǒmen chángjiàn de tiāntǐ.Mặt trời và mặt trăng đều là những thiên thể mà chúng ta thường thấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宇宙间各种星体的通称,如恒星、行星、卫星、彗星等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
观察/研究 + 天体
Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến hoạt động khoa học quan sát thiên văn. VD: 研究宇宙天体 – nghiên cứu thiên thể vũ trụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
